kinh hoàng

- đg. Kinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ. Chưa hết kinh hoàng sau lần chết hụt.


ht. Sợ đến bàng hoàng. Vẫn còn kinh hoàng vì lần chết hụt.
Tầm nguyên Từ điển
Kinh Hoàng

Kinh: sợ hãi, Hoàng: sợ.

Mẹ con xiết nỗi kinh hoàng. Nhị Độ Mai

xem thêm: sợ, kinh, hãi, kiêng dè, e, ngại, kinh hoảng, kinh hãi, kinh hoàng, kinh hồn, kinh khủng, kinh sợ, hoảng, hoảng hồn, hoảng hốt, hoảng sợ, sợ hãi



kinh hoàng

kinh hoàng
  • adj
    • scared; consternated; frightened
      • gieo sự kinh hoàng cho ai: to strike someone with consternation